dẫn chứng

  1. I. đgt. Dẫn thí dụ, bằng cớ để chứng minh cho điều nói ra, viết ra đúng, cơ sở: dẫn chứng ra nhiều cứ liệu xác thực. II. dt. Cái được đưa ra để chứng minh làm cơ sở cho điều nói ra, viết ra: tìm được nhiều dẫn chứng sinh động, cụ thể.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dẫn chứng"

dẫn chứng
Giáo viên dẫn chứng một ví dụ cụ thể trên bảng.